|
|
 |
 |
  |
 |
|
|
Số thự tự |
Tên chương |
Tình trạng |
Giảng viên |
| 1 |
Giới thiệu và mục tiêu; loại dữ liệu, toán tử và biến |
|
Giáo sư Eric Grimson, John Guttag |
| 2 |
Phân nhánh, có điều kiện và phép lặp |
|
| 3 |
Dạng mã tổng quát: chương trình lặp |
|
| 4 |
Trừu tượng hóa qua hàm: nhập môn đệ quy |
|
| 5 |
Số dấu chấm động, làm mịn liên tục, tìm căn |
|
| 6 |
Phương pháp chia đôi, Newton/Raphson, giới thiệu các list |
|
| 7 |
List và tính không bền, từ điển, giới thiệu hiệu suất |
|
| 8 |
Phức tạp: Giải thuật log, tuyến tính, bậc hai, hàm mũ |
|
| 9 |
Tìm kiếm nhị phân, sắp xếp kiểu sủi bọt và kiểu chọn lọc |
|
| 10 |
Phương pháp chia để trị, sắp xếp kiểu trộn, các ngoại lệ |
|
| 11 |
Kiểm tra và gỡ rối |
|
| 12 |
Gỡ rối, bài toán Knapsack, nhập môn lập trình động |
|
| 13 |
Lập trình động: bài toán con gối nhau, cấu trúc con tối ưu |
|
| 14 |
Nhập môn lập trình hướng đối tượng |
|
| 15 |
Loại dữ liệu trừu tượng, các lớp và phương pháp |
|
| 16 |
Đóng gói, kế thừa, che chắn |
|
| 17 |
Mô hình tính toán: mô phỏng bước ngẫu nhiên |
|
| 18 |
Biểu diễn kết quả mô phỏng, pylab, vẽ đồ thị |
|
| 19 |
Bước ngẫu nhiên lệch, phân bố |
|
| 20 |
Mô phỏng Monte Carlo, tính pi |
|
| 21 |
Kiểm tra kết quả mô phỏng, khớp đường cong, hồi quy tuyến tính |
|
| 22 |
Phân bố chuẩn, đồng đều và dạng hàm mũ |
|
| 23 |
Mô phỏng thị trường chứng khoán |
|
| 24 |
Ôn tập khóa học; Các nhà khoa học máy tính có thể làm gì? |
|
Về đầu trang| Trang chủ
Cập nhật lần cuối: 13/9/2009 |